khăn tày rế

Học thuật
Thân thiện
khăn tày rế

Một người đàn ông đội chiếc khăn tày rế màu nâu trên đầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khăn chít đầu quá to: Một chiếc khăn (thường khăn rằn, khăn đóng) được chít, quấn quanh đầu với kích thước quá lớn, trông cồng kềnh không gọn gàng, giống như hình dáng của một cái rế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy đội cái khăn tày rế trông thật kỳ cục. (Ông ấy đội cái khăn chít to quá trông thật kỳ cục.)
    • Trong tiết trời nắng nóng, anh ta vẫn quấn một cái khăn tày rế trên đầu. (Trong tiết trời nắng nóng, anh ta vẫn quấn một cái khăn chít to quá trên đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với ý chê bai, mỉa mai: Cụm từ này thường được dùng với hàm ý chê bai, chế giễu cách đội khăn vụng về, thiếu thẩm mỹ, không phù hợp.
    • Cứ quấn cái khăn tày rế thế kia thì làm sao lịch sự được. (Cứ quấn cái khăn chít to quá thế kia thì làm sao lịch sự được.)
Biến thể từ gần giống
  • Khăn rằn: (danh từ) Loại khăn hoa văn caro, thường được người dân Nam Bộ sử dụng, có thể được quấn theo nhiều kiểu, trong đó kiểu bị chê "khăn tày rế".
  • Khăn đóng: (danh từ) Một loại khăn truyền thống thường dùng trong các dịp trang trọng hoặc với áo dài.
Từ đồng nghĩa
  • Khăn chít to: Cách nói đơn giản, trực tiếp hơn để chỉ cùng một hiện tượng.
Thành ngữ liên quan
  • Đội khăn tày rế: Thành ngữ này dùng để chỉ hành động đội hoặc quấn một chiếc khăn quá to một cách vụng về.
    • Anh ấy đội khăn tày rế đi dự tiệc, ai nhìn cũng buồn cười. (Anh ấy đội khăn chít to quá đi dự tiệc, ai nhìn cũng buồn cười.)
khăn tày rế

Một người đàn ông đội chiếc khăn tày rế màu nâu trên đầu.

  1. Khăn chít to quá trông như cái rế.